MICHELIN XZE 2
9.00 R20 TT 144/142K

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

Khả năng sử dụng rộng rãi trong điều kiện hoạt động bình thường

Giảm thiểu chi phí bằng giải pháp lốp nhiều vòng đời của Michelin

SỬ DỤNG CHO

Xe chở nguyên vật liệu


Xe chở nguyên vật liệu


Xe chở nguyên vật liệu


Xe chở nguyên vật liệu


Xe chở hàng tổng hợp


Xe chở thực phẩm và thức uống


Xe đưa đón học sinh


Xe chở ô tô


Xe đông lạnh


Xe chở hàng gia dụng


Xe thùng lửng


Xe chở gia súc


Xe chở vật liệu rời và nông sản


Xe buýt nội thành


Xe khách


Xe công-ten-nơ


Xe công-ten-nơ


Xe công-ten-nơ


Xe bồn


Xe chuyển phát nhanh


Xe tải nhỏ


Xe chở hàng tổng hợp


THÔNG TIN KỸ THUẬT

Kích cỡ lốp

9.00 R20 TT 144/142K
Tải trọng trục/ Áp suất tối đa
Chiều rộng mâm khuyến cáo
(Inch)
Bánh đơn
kg./bar
Bánh đôi
kg./bar
7 5600/9.0
(kg./bar)
10600/9.0
(kg./bar)
Kích cỡ lốp

10.00 R20 TT 147/143K
Tải trọng trục/ Áp suất tối đa
Chiều rộng mâm khuyến cáo
(Inch)
Bánh đơn
kg./bar
Bánh đôi
kg./bar
7.5 6150/8.0
(kg./bar)
10900/8.0
(kg./bar)
Kích cỡ lốp

11.00 R20 TT 150/146K
Tải trọng trục/ Áp suất tối đa
Chiều rộng mâm khuyến cáo
(Inch)
Bánh đơn
kg./bar
Bánh đôi
kg./bar
8 6700/8.0
(kg./bar)
12000/8.0
(kg./bar)
Kích cỡ lốp

12.00 R20 TT 154/150K
Tải trọng trục/ Áp suất tối đa
Chiều rộng mâm khuyến cáo
(Inch)
Bánh đơn
kg./bar
Bánh đôi
kg./bar
8.5 7500/8.5
(kg./bar)
13400/8.5
(kg./bar)
Kích cỡ lốp

205/75 R17.5 TL 124/122M
Tải trọng trục/ Áp suất tối đa
Chiều rộng mâm khuyến cáo
(Inch)
Bánh đơn
kg./bar
Bánh đôi
kg./bar
6.0 3200/6.5
(kg./bar)
6000/6.5
(kg./bar)
Kích cỡ lốp

215/75 R17.5 TL 126/124M
Tải trọng trục/ Áp suất tối đa
Chiều rộng mâm khuyến cáo
(Inch)
Bánh đơn
kg./bar
Bánh đôi
kg./bar
6.0 3400/6.5
(kg./bar)
6400/6.5
(kg./bar)
Lốp dành cho Xe Tải & Xe Buýt của Michelin Việt Nam X Multi XZE 2 XZE 2 Khả năng sử dụng rộng rãi trong điều kiện hoạt động bình thường,Giảm thiểu chi phí bằng giải pháp lốp nhiều vòng đời của Michelin,